- Số ký hiệu
- 83/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2023-12-08
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Cao Bằng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 17 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 3120/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 3. Mức thu TT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn hoạch m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng/tấn hoặc đồng/m3 khoáng sản nguyên khai) I Quặng khoáng kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng bạc, quặng thiệc Tấn 225.000 6 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000 7 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 250.000 8 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 20.000 9 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000 10 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000 11 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 60.000 12 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.000 2 Đá, sỏi m3 2.1 Sỏi m3 6.000 2.2 Đá m3 2.2.1 Đá block (đã bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 75.000 2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.500 3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (serpentin, barit, bentonit) m3 4.500 4 Đá làm fluorit m3 3.000 5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) m3 5.1 Đá hoa
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164280 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 83/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.