← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

83/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
83/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2017
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bắc Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT V/v Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ SÁU Xét Tờ trình số 374[/TTr-UBND](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=4438/TTr-UBND&area=2&type=0&match=False&vc=True&org=69&lan=1) ngày 22/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc “Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc ninh”; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về đối tượng, mức thu, việc nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu lệ phí; b) Hộ gia đình, cá nhân khi làm thủ tục đăng ký cư trú hoặc cấp chứng minh nhân dân. Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng cư trú, chứng minh nhân dân: 1. Mức thu: TTT Công việc thực hiện Mức thu (Đơn vị tính: VNĐ) Các phường của thành phố Bắc Ninh Các đơn vị cấp xã còn lại Lệ phí đăng ký cư trú 11 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người. 30.000 22.000 22 Cấp mới (kể cả tách hộ), cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân. 20.000 15.000 33 Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, gia hạn tạm trú. 15.000 10.000 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân 1 Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi (không bao gồm tiền ảnh). 15.000 10.000 2. Các trường hợp miễn thu lệ phí: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; mẹ Việt Nam anh hùng, người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng; b) Hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; c) Công dân là trẻ em (dưới 16 tuổi); công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; d) Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, đổi chứng minh nhân dân khi nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú;

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127340 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 83/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.