← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

83/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
83/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/07/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 11 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực; Qua xem xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, Báo cáo thẩm tra số 113/BC-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí Những cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh cụ thể như sau: STT Công việc thực hiện Mức thu (đồng/trường hợp) I Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 2 Đăng ký việc giám hộ - Đăng ký việc giám hộ 8.000 - Đăng ký thay đổi, chấm dứt giám hộ 8.000 3 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000/1 bản sao 4 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 5.000 5 Xác nhận tình trạng hôn nhân để đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 8.000 6 Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác, gồm: xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật, chấm dứt nuôi con nuôi 8.000 II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh 15.000 2 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 5.000/1 bản sao 3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính 28.000 III Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp 1 Đăng ký nhận con ngoài giá thú 1.500.000 2 Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh 75.000 3 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 8.000/1 bản sao 4 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 15.000 5 Đăng ký việc giám hộ - Đăng ký việc giám hộ 75.000 - Đăng ký thay đổi, chấm dứt giám hộ 75.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính 75.000 7 Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con 75.000 8 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài 75.000 IV Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân tỉnh Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.500.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61903 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 83/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.