← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

82/2021/NQ-HĐND

Số ký hiệu
82/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2021
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHÓA X - KỲ HỌP THỨ BA Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khau trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo tham tra số 377/BC-HĐND, ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. b) Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; cơ quan tổ chức, quản lý, sử dụng phí và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Mức thu phí: Đồng/xe/lần ra vào STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ MỨC THU A Xe chở khách thông thường, xe chở khách I Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 30.000 II Xe ô tô từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi 40.000 II Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên 50.000 B Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khấu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh) 1 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 02 tấn 30.000 2 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn 40.000 3 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn 50.000 4 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn;

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151574 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 82/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.