← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định một số nội dung liên quan đến người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

81/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
81/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/12/2023
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định một số nội dung liên quan đến người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham giahoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ 14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 376 /TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chức danh, mức phụ cấp từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); mức phụ cấp chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kiêm nhiệm và phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố. 2. Đối tượng áp dụng a) Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; b) Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. Điều 2. Chức danh, mức phụ cấp từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã Số TT Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (Hệ số so với mức lương cơ sở) Cấp xã loại 1 Cấp xã loại 2 Cấp xã loại 3 1 Văn phòng Đảng ủy 1.40 1.20 0.99 2 Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 1.35 1.18 0.99 3 Phó Ban Tổ chức Đảng ủy 1.35 1.18 0.99 4 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 1.40 1.18 0.99 5 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1.35 1.18 0.99 6 Phó Chủ tịch Hội Nông dân ở xã, thị trấn (Trưởng Ban bảo vệ dân phố ở phường) 1.35 1.18 0.99 7 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1.35 1.18 0.99 8 Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1.35 1.18 0.99 9 Đài truyền thanh 1.25 1.15 0.85 10 Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự 1.40 1.18 0.99 11 Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ 1.40 1.18 0.99 12 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1.40 1.18 0.99 13 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1.40 1.18 0.99 14 Phó Chủ tịch Hội Người cao tuổi 0.65 0.47 0.47 Điều 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164295 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 81/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.