← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết quy định mức phụ cấp, chế độ kiêm nhiệm của người hoạt động không chuyên trách; mức hỗ trợ, chế độ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La

80/2024/NQ-HĐND

Số ký hiệu
80/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/04/2024
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức phụ cấp, chế độ kiêm nhiệm của người hoạt động không chuyên trách; mức hỗ trợ, chế độ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ MƯỜI CHÍN Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 736/BC-PC ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức phụ cấp, chế độ kiêm nhiệm của người hoạt động không chuyên trách; mức hỗ trợ, chế độ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh 1. Mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở bản STT Chức danh Mức phụ cấp (Mức lương cơ sở/người/tháng) Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3 1 Bí thư Chi bộ 1,3 1,15 1,0 2 Trưởng bản 1,2 1,1 0,95 3 Trưởng Ban công tác Mặt trận 1,1 1,0 0,9 Người hoạt động không chuyên trách ở bản (thuộc xã) có từ 350 hộ gia đình trở lên; bản (thuộc phường, thị trấn) có từ 500 hộ gia đình trở lên; bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới thì hưởng mức phụ cấp theo bản loại 1. 2. Mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở bản a) Đối với bản STT Chức danh Mức hỗ trợ (Mức lương cơ sở/người/tháng) Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3 1 Phó Bí thư Chi bộ 0,3 2 Chi ủy viên 0,2 3 Phó Trưởng bản 0,3 0,28 0,26 4 Nhân viên thú y bản thuộc xã 0,2 0,18 0,16 5 Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ 0,2 0,18 0,16 6 Chi hội trưởng Chi hội Nông dân 0,2 0,18 0,16 7 Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh 0,2 0,18 0,16 8 Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh 0,2 0,18 0,16 9 Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi 0,2 0,18 0,16 b) Đối với Tổ dân phố thuộc phường có thêm chức danh Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố, mức hỗ trợ cụ thể: loại 1: 0,2 lần mức lương cơ sở/người/tháng; loại 2: 0,18 lần mức lương cơ sở/người/tháng; loại 3: 0,16 lần mức lương cơ sở/người/tháng. 3. Quy định kiêm nhiệm, mức phụ cấp kiêm nhiệm a) Cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở bản, được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm theo khoản 2 Điều 20 và khoản 4 Điều 34 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (kiêm nhiệm không quá 01 chức danh). b) Bí thư chi bộ được bố trí đồng thời là Trưởng bản hoặc Bí thư chi bộ kiêm Trưởng ban Công tác Mặt trận.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 170061 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 80/2024/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.