- Số ký hiệu
- 80/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 15/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai HỘI ĐỒNG NHÂN ĐÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ 3 Xét Tờ trình số 257/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai về đề nghị điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 124/BC-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh dự kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 12 thông qua tại Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (Sau đây viết tắt là: Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND). Cụ thể như sau: 1. Bổ sung vào bảng giá đất a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại Phụ lục số II kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số II.a đính kèm. b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số III kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số III.a đính kèm. c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số IV kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số IV.a đính kèm. d) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số V kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số V.a đính kèm. đ) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VI kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số VI.a đính kèm. e) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VII kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số VII.a đính kèm. g) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 đối với 05 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VIII kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120106 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 80/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 104/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 34/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại IVHết hiệu lực toàn bộ