← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản

79/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
79/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2017
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoảnphí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐNDngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 5 Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Mục X Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Phần A của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau: X Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mức thu 1 Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất để chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức 1.1 Diện tích dưới 1.000 m2 1.500.000 đồng/hồ sơ 1.2 Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.500.000 đồng/hồ sơ 1.3 Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 3.500.000 đồng/hồ sơ 1.4 Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 200.000 m2 5.000.000 đồng/hồ sơ 1.5 Từ 200.000 m2 trở lên 6.000.000 đồng/hồ sơ 1.6 Đối với mục đích làm nhà ở Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ 2 Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 2.1 Diện tích dưới 100 m2 300.000 đồng/hồ sơ 2.2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2 500.000 đồng/hồ sơ 2.2 Diện tích từ 200 m2 đến dưới 500 m2 700.000 đồng/hồ sơ 2.3 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 900.000 đồng/hồ sơ 2.4 Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1.200.000 đồng/hồ sơ 2.5 Diện tích từ 5.000 m2 trở lên 1.500.000 đồng/hồ sơ 2.6 Đối với mục đích làm nhà ở Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ 3 Đối với chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của các tổ chức 3.1 Diện tích xây dựng dưới 100 m2 1.000.000 đồng/hồ sơ 3.2 Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2 1.500.000 đồng/hồ sơ 3.4 Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2 2.000.000 đồng/hồ sơ 3.3 Diện tích xây dựng từ 500 m2 trở lên 3.000.000 đồng/hồ sơ 4 Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126738 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 79/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.