- Số ký hiệu
- 78/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền chậm nộp giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020, tỉnh Thanh Hóa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4 Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 326/2016/TT-BTC ngày 23/12/2016 Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2017; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020, tỉnh Thanh Hóa; Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 975/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy định bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền chậm nộp giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020, tỉnh Thanh Hóa, như sau: 1. Nội dung thu tiền chậm nộp Tiền chậm nộp theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 04 năm 2016. 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền chậm nộp 2.1. Đối với tiền chậm nộp các khoản thu ngân sách được ban hành theo từng nội dung cụ thể trong hệ thống mục lục ngân sách nhà nước: Tiền chậm nộp của khoản thu nào thì phân chia cho các cấp ngân sách địa phương theo tỷ lệ phần trăm (%) của khoản thu đó tại Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2.2. Đối với tiền chậm nộp các khoản thu ngân sách địa phương còn lại, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia như sau: a) Các đơn vị thuộc cấp Trung ương quản lý thu có các khoản thu phân chia ngân sách tỉnh, các đơn vị cấp tỉnh quản lý thu: Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%. b) Các đơn vị thuộc huyện, thị, thành phố quản lý thu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127048 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 78/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 300/2016/TT-BTCThông tư Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 24/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 271/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền GiangHết hiệu lực toàn bộ