← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 74/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh

74/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
74/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2023-12-08
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Lai Châu
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI CHÍN Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Xét Tờ trình số 4484/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 613/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí STT Loại khoáng sản Mức thu, đơn vị tính phí I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt 60.000 đồng/tấn 2 Quặng vàng 270.000 đồng/tấn 3 Quặng đất hiếm 60.000 đồng/tấn 3 Quặng bạc, Quặng thiếc 270.000 đồng/tấn 5 Quặng chì, Quặng kẽm 270.000 đồng/tấn 6 Quặng đồng, Quặng ni-ken (nicken) 60.000 đồng/tấn 7 Quặng mô-lip-đen (molybden), Quặng thủy ngân 270.000 đồng/tấn 8 Quặng crô-mít (cromit) 60.000 đồng/tấn II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 2 Sỏi 9.000 đồng/m3 3 Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 đồng/m3 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 đồng/m3 5 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 đồng/m3 6 Đá làm fluorit 4.500 đồng/m3 7 Đá hoa trắng làm bột carbonat 7.500 đồng/m3 8 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại số thứ tự thứ 3 Mục này) 70.000 đồng/m3 9 Cát vàng 7.500 đồng/m3 10 Cát trắng 10.500 đồng/m3 11 Các loại cát khác 6.000 đồng/m3 12 Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 13 Đôlômít (dolomit), Quắc-zít (quartzit) 45.000 đồng/m3 14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164679 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 74/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.