- Số ký hiệu
- 74/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 5686/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2017 của UBND tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Đối tượng miễn thu lệ phí a) Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; người có công với cách mạng; b) Công dân là trẻ em dưới 16 tuổi; c) Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; người cao tuổi, người khuyết tật; đối tượng thuộc hộ nghèo theo quy định của tỉnh. d) Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú khi nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. đ) Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú khi có sai sót về thông tin trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú do lỗi của cơ quan quản lý cư trú. 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí a) Công an các phường, xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hoà. b) Đội Cảnh sát quản lý hành chính thuộc Công an thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hoà. 4. Mức thu lệ phí ĐVT: Đồng/lần Nội dung thu Mức thu Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa Đối với các địa phương còn lại Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 8.000 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 20.000 10.000 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 10.000 5.000 Gia hạn tạm trú 10.000 5.000 5. Quản lý lệ phí: Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123353 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 74/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2014/TT-BCAThông tư Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trúHết hiệu lực toàn bộ
- 31/2014/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trúHết hiệu lực toàn bộ
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần
- 124/2008/NQ-HĐNDNghị quyết Về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng NamCòn hiệu lực