← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An

70/NQ-CP

Số ký hiệu
70/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/06/2013
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1 Đất nông nghiệp 1.239.677 75,16 1.438.701 1.438.701 87,23 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 105.151 8,48 95.770 95.770 6,66 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 87.540 84.000 84.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 64.549 5,21 90.682 90.682 6,30 1.3 Đất rừng phòng hộ 302.055 24,37 392.024 392.024 27,25 1.4 Đất rừng đặc dụng 169.207 13,65 172.500 172.500 11,99 1.5 Đất rừng sản xuất 501.163 40,43 581.670 171 581.841 40,44 1.6 Đất làm muối 838 0,07 830 7 837 0,06 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.422 0,60 9.028 2 9.030 0,63 2 Đất phi nông nghiệp 125.252 7,59 174.207 174.207 10,56 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 440 0,35 859 859 0,49 2.2 Đất quốc phòng 4.171 3,33 15.936 15.936 9,15 2.3 Đất an ninh 419 0,33 1.248 1.248 0,72 2.4 Đất khu công nghiệp 585 0,47 6.496 950 7.158 4,11 - Đất xây dựng khu công nghiệp 491 6.496 6.208 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 94 950 950 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.053 1,64 3.159 3.159 1,81 2.6 Đất di tích, danh thắng 195 0,16 678 24 702 0,40 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 145 0,12 565 98 663 0,38 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 362 0,29 405 405 0,23 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.586 5,26 7.268 7.268 4,17 2.10 Đất phát triển hạ tầng 53.238 42,50 68.407 212 68.619 39,39 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 573 706 173 879 - Đất cơ sở y tế 256 389 12 401 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.760 2.523 2.523 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 975 1.338 27 1.365 2.11 Đất ở tại đô thị 1.909 1,52 3.471 272 3.743 2,15 3 Đất chưa sử dụng 284.440 17,25 36.274 36.461 2,21 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 36.274 36.461 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 247.979 247.979 4 Đất đô thị 15.061 0,91 35.577 35.577 2,16 5 Đất bảo tồn thiên nhiên 169.375 10,27 169.375 169.375 10,27 6 Đất khu du lịch 2.593 0,16 6.806 6.806 0,41 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 86091 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 70/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.