← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019

68/2018/NQ-HĐND

Số ký hiệu
68/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/12/2018
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ 7 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Xét Tờ trình số 4638/TTr-UBND ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh về định mức phân bổ chi hoạt động các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2019 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố: Định mức chi (triệu đồng/biên chế/năm) Khối Tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 25,5 Khối huyện, thị xã, thành phố - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 25,5 Riêng huyện Phú Quý 29,5 2. Đối với kinh phí hoạt động HĐND khối huyện, thị xã, thành phố: Định mức chi Thành phố Phan Thiết 1.210 triệu đồng/năm Thị xã La Gi 1.180 triệu đồng/năm Các huyện còn lại 1.160 triệu đồng/năm 3. Đối với chi sự nghiệp khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: 3.1. Định mức chi đối với sự nghiệp giáo dục đào tạo, y tế khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: a) Sự nghiệp giáo dục: - Đối với bậc học mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện trực thuộc huyện, thị xã, thành phố: Địa bàn Định mức(triệu đồng/trường/năm) Mầm non Tiểu học Trung học sơ sở DTNT Loại 1 Loại 2 Loại 1 Loại 2 Loại 1 Loại 2 Phan Thiết 77 80 140 150 210 220 Tuy Phong 77 80 140 150 210 220 Bắc Bình 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Tân 77 80 140 150 210 220 La Gi 77 80 140 150 210 220 Tánh Linh 77 80 140 150 210 220 270 Đức Linh 77 80 140 150 210 220 Phú Quý 154 160 280 300 420 440 \ Ghi chú: + Bậc Mầm non: Trường ở trung du, đồng bằng, thành phố có 9 nhóm, lớp trở lên hoặc trường ở miền núi, vùng sâu, hải đảo có 6 nhóm, lớp trở lên. + Bậc Tiểu học: Trường ở trung du, đồng bằng, thành phố có từ 28 lớp trở lên hoặc trường ở miền núi, vùng sâu, hải đảo có từ 19 lớp trở lên. + Bậc Trung học cơ sở:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 132622 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.