- Số ký hiệu
- 66/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 5599/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai cụ thể như sau: Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng nộp phí Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định để giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 3. Đối tượng miễn nộp phí - Người có công với cách mạng. - Các hộ nghèo và cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh. 4. Đơn vị, tổ chức thu phí - Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. - Phòng Tài nguyên và Môi trường thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. 5. Mức thu a) Đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài - Diện tích dưới 300 m2: 100.000 đồng/hồ sơ; - Diện tích từ 300 m2 đến dưới 01 ha: 500.000 đồng/hồ sơ; - Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ; - Diện tích từ 05 ha trở lên: 2.000.000 đồng/hồ sơ. b) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài - Diện tích dưới 01 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ; - Diện tích từ 01 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ; - Diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123342 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 66/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 43/2014/NĐ-CPNghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 164/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Phú YênHết hiệu lực toàn bộ