← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc phê chuẩn Phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2014

66/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
66/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
12/12/2013
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc phê chuẩn Phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2014 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 8 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ: Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 384/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Phương án giá các loại đất của tỉnh Thanh Hóa năm 2014 tại Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chủ yếu như sau: I. QUY ĐỊNH VỊ TRÍ THỬA ĐẤT 1. Đất nông nghiệp. Vị trí thửa đất của nhóm đất nông nghiệp được xác định cụ thể như sau: + Đất trồng cây hàng năm 03 vị trí (Khu kinh tế Nghi Sơn 02 vị trí). + Đất trồng cây lâu năm 03 vị trí (Khu kinh tế Nghi Sơn 01 vị trí). + Đất nuôi trồng thủy sản 02 vị trí (Khu kinh tế Nghi Sơn 01 vị trí). + Đất làm muối 01 vị trí. + Đất rừng sản xuất 03 vị trí. 2. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 2.1. Vị trí thửa đất tại các đường, đoạn đường, phố có tên trong bảng giá thuộc các huyện, thị xã, thành phố được xác định như sau: Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong Bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101090 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 66/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.