- Số ký hiệu
- 64/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-05-30
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Xét Tờ trình số 236/TTr-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí: Các tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố); b) Tổ chức thu phí: Cơ quan cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố); c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Đối tượng, trường hợp được miễn phí 1. Người thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Tổ chức sự kiện tang lễ, đám cưới. 3. Phục vụ các hoạt động: sự kiện chính trị và hoạt động văn hóa, thể thao; phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống cháy nổ; tìm kiếm cứu nạn; phòng, chống dịch bệnh. Điều 3. Mức thu phí STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Khu vực đô thị 1.1 Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng Đồng/m2/ngày 4.000 1.2 Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông - Sử dụng từ 15 ngày trở xuống Đồng/m2/ngày 2.000 - Sử dụng trên 15 ngày Đồng/m2/tháng 30.000 2 Khu vực nông thôn 2.1 Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng Đồng/m2/ngày 2.000 2.2 Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông - Sử dụng từ 15 ngày trở xuống Đồng/m2/ngày 1.000 - Sử dụng trên 15 ngày Đồng/m2/tháng 10.000 3 Trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong ngày Mức thu bằng 50% mức thu tại mục 1, mục 2 nêu trên Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 8e9b62f0-84d3-11f1-a638-d14e844a6f58 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 36/2024/QH15Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộCòn hiệu lực
- 118/2025/QH15LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 10 LUẬT CÓ LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH, TRẬT TỰ SỐ Luật số: 118/2025/QH15Còn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 165/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết , hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộCòn hiệu lực