- Số ký hiệu
- 64/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2023
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 10 Xét Tờ trình số 3821/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn cho hộ gia đình sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt từ công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý. Điều 2. Đối tượng hỗ trợ 1. Hộ gia đình có công với cách mạng; hộ đồng bào dân tộc thiểu số; hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn đa chiều theo Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025. Hộ nghèo tỉnh theo Nghị quyết số 45/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo đa chiều; hộ nghèo tỉnh; hộ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2022-2025. 2. Hộ gia đình thuộc khu vực nông thôn nhưng không thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều này. Điều 3. Hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn 1. Mức hỗ trợ a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 4.000 đồng/m3; b) Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: mức hỗ trợ 3.000 đồng/m3. 2. Định mức hỗ trợ: không quá 10m3/hộ/tháng. 3. Phương thức hỗ trợ: hỗ trợ thông qua đơn vị quản lý vận hành theo hóa đơn sử dụng nước trên cơ sở giảm trực tiếp trên giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh. Điều 5. Điều khoản thi hành Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164831 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 07/2021/NĐ-CPNghị định Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025Hết hiệu lực một phần
- 44/2021/TT-BTCThông tư Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2022/NQ-HĐNDNghị quyết Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trên địa bàn thành phố Đà NẵngCòn hiệu lực