- Số ký hiệu
- 62/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 27/11/2025
- Cơ quan ban hành
- HĐND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội Xét Tờ trình số 415/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra số 98/BC-BVHXH ngày 23 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND Thành phố; Báo cáo giải trình, tiếp thu số 470/BC-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định về mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội cho các đối tượng hưởng an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị thực hiện chi trả an sinh xã hội thuộc UBND thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng an sinh xã hội đang được hưởng chế độ trợ cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: a) Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. b) Đối tượng an sinh xã hội đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo chính sách đặc thù của thành phố Hà Nội. Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Các loại phí hỗ trợ chi trả an sinh xã hội, gồm: a) Phí chi hộ tại quầy phải trả NAPAS đối với đối tượng mở tài khoản ngân hàng khác hệ thống (Phí chuyển tiền cho người thụ hưởng chính sách); b) Phí rút tiền mặt từ cây ATM đối với đối tượng mở tài khoản ngân hàng khác hệ thống; c) Phí thường niên; d) Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa (Phí làm thẻ ATM). 2. Hình thức hỗ trợ: Chi phí hỗ trợ chuyển trực tiếp vào tài khoản cá nhân của đối tượng theo kỳ chi trả trợ cấp. Riêng chi phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa (Phí làm thẻ ATM) được hỗ trợ duy nhất 01 lần khi phát hành thẻ. 3. Mức phí hỗ trợ, gồm: 3.1. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội, hỗ trợ 2 mức phí bao gồm: a) Phí rút tiền mặt từ cây ATM đối với đối tượng mở tài khoản ngân hàng khác hệ thống: Mức hỗ trợ 39.600 đồng/người/năm. b) Phí thường niên: Mức hỗ trợ 13.200 đồng/người/năm.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184124 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 62/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 20/2021/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần
- 76/2024/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiCòn hiệu lực
- 50/2024/TT-BTCThông tư số 01/2024/TT-BNG Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Ngoại giaoHết hiệu lực toàn bộ