- Số ký hiệu
- 61/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 06/12/2012
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5 Sau khi xem xét Tờ trình số 9235/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về Đề án mức thu học phí đối các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tổ và tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, như sau: 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015. 2. Đối tượng thu học phí: Học viên, sinh viên đang học tại các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý. 3. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 4. Mức thu học phí (1.000 đồng/học viên, sinh viên/tháng) Ngành nghề đào tạo Hệ chính quy Hệ đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên Mức thu tối đa năm học 2013 - 2014 Mức thu tối đa năm học 2014 - 2015 Mức thu tối đa năm học 2013 - 2014 Mức thu tối đa năm học 2014 - 2015 I. Các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học 1. Hệ đại học - Nhóm ngành Kinh tế, Khoa học xã hội 420 480 500 570 - Ngành Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên 480 550 580 635 2. Hệ Cao đẳng - Ngành Y dược 465 540 650 760 - Nhóm ngành Kinh tế, Khoa học xã hội 330 380 420 440 - Ngành Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên 385 440 420 480 3. Hệ trung cấp chuyên nghiệp - Nhóm ngành Nghệ thuật 250 270 - Nhóm ngành Kỹ thuật 280 320 - Nhóm ngành Y dược 420 490 590 690 - Nhóm ngành Kinh tế 250 280 300 340 - Nhóm ngành Khoa học xã hội 400 450 II. Các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề 1. Hệ cao đẳng Nhóm ngành Kỹ thuật 390 410 Nhóm ngành Kinh tế 280 290 2. Hệ trung cấp Nhóm ngành Kỹ thuật 280 320 Nhóm ngành Kinh tế 250 280 Học phí đào tạo theo tín chỉ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87465 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ