← Tra cứu văn bảnNghị Quyết

Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

60/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
60/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị Quyết
Ngày ban hành
19/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về kế hoạch đầu tư công trung hạngiai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA Xét Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau: I. Tổng vốn đầu tư : 22.143.208 triệu đồng 1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: 13.387.817 triệu đồng a) Phân bổ chi tiết 90% : 12.049.035 triệu đồng Trong đó: - Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 5.092.935 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I) - Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất : 1.826.100 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II) - Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết : 5.130.000 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III) b) Vốn dự phòng : 1.338.782 triệu đồng. 2. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: 6.820.391 triệu đồng. a) Vốn trong nước : 6.407.700 triệu đồng. Trong đó: - Phân bổ chi tiết 90% : 5.776.130 triệu đồng. + Chương trình mục tiêu quốc gia : 570.600 triệu đồng. + Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/QĐ-TTg: 202.050 đồng. + Đầu tư theo các Chương trình mục tiêu : 5.003.480 triệu đồng. - Dự phòng : 631.570 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV) b) Vốn nước ngoài : 412.691 triệu đồng. - Phân bổ chi tiết 90% : 371.422 triệu đồng. - Dự phòng : 41.269 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V) 3. Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ : 1.935.000 triệu đồng. - Ngành y tế : 1.730.000 triệu đồng. - Ngành giao thông : 143.000 triệu đồng. - Kiên cố hóa trường lớp học : 62.000 triệu đồng. (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI) II. Một số giải pháp thực hiện 1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương, thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121100 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.