- Số ký hiệu
- 57/2006/QH11
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 29/06/2006
- Cơ quan ban hành
- Quốc hội
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của cả nước QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Sau khi xem xét Tờ trình số 65/TTr-CP của Chính phủ về Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của cả nước; Báo cáo thẩm tra số 2548/UBKTNS của Ủy ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội; QUYẾT NGHỊ: I.Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của cả nước với các chỉ tiêu chủ yếu đến năm 2010 như sau: A. Chỉ tiêu về diện tích đất sử dụng vào các mục đích 1. Đất nông nghiệp 26.219.950 ha a) Đất sản xuất nông nghiệp 9.239.930 ha Trong đó: - Đất trồng cây hàng năm 6.583.040 ha Đất lúa nước 3.861.380 ha Đất lúa nước 2 vụ trở lên 3.311.770 ha - Đất trồng cây lâu năm 2.656.890 ha b) Đất lâm nghiệp 16.243.670 ha - Đất rừng sản xuất 7.702.490 ha - Đất rừng phòng hộ 6.563.210 ha - Đất rừng đặc dụng 1.977.970 ha Đất khoanh nuôi phục hồi rừng 957.950 ha Đất trồng rừng 1.000.000 ha Tỷ lệ che phủ bằng cây rừng tập trung: - So với diện tích tự nhiên 43,2% - So với diện tích đất lâm nghiệp 92% c) Đất nuôi trồng thuỷ sản 700.060 ha d) Đất làm muối 20.690 ha đ) Đất nông nghiệp khác 15.600 ha 2. Đất phi nông nghiệp 4.021.380 ha a) Đất ở 1.035.380 ha - Đất ở nông thôn 924.640 ha - Đất ở đô thị 110.740 ha b) Đất chuyên dùng 1.702.810 ha - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 28.530 ha - Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 281.180 ha - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 227.290 ha Đất xây dựng khu công nghiệp 100.470 ha Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh 44.430 ha Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 54.160 ha Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, sứ 28.230 ha - Đất sử dụng vào mục đích công cộng 1.165.810 ha Đất giao thông 636.090 ha Đất thuỷ lợi 385.150 ha Đất xây dựng hệ thống truyền dẫn năng lượng, truyền thông 15.960 ha Đất xây dựng công trình văn hoá 21.320 ha Đất xây dựng công trình y tế 6.690 ha Đất xây dựng công trình giáo dục và đào tạo 42.310 ha Đất xây dựng công trình thể dục thể thao 21.390 ha Đất xây dựng chợ 6.610 ha Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh 18.040 ha Đất để chất thải, bãi rác, khu xử lý chất thải 12.250 ha c) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 92.290 ha d) Đất tôn giáo, tín ngưỡng 13.080 ha 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15594 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 57/2006/QH11 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.