← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ

56/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
56/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
20/11/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ : Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tính (ha) Cơ cấu (%) Diện tính (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 352.841 100 352.841 100 1 Đất nông nghiệp 266.574 76 274.968 78 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 98.763 89.697 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.809 51.800 Trong đó: đất trồng lúa 48.009 41.317 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.954 37.897 1.2 Đất lâm nghiệp 163.901 176.579 1.2.1 Đất rừng sản xuất 100.244 126.152 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 53.292 33.632 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 10.365 16.795 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.875 8.654 1.4 Đất nông nghiệp khác 35 39 2 Đất phi nông nghiệp 49.511 14 57.001 16 2.1 Đất ở 8.712 9.899 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.706 8.543 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.006 1.356 2.2 Đất chuyên dùng 21.603 27.910 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 453 501 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.656 5.376 2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.610 4.368 2.2.2.2 Đất an ninh 1.037 1.008 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.193 3.796 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 518 1.577 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.052 1.385 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 301 457 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 322 377 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.301 18.237 2.2.4.1 Đất giao thông 9.021 10.626 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.615 5.207 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 52 75 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 223 588 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83 92 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 857 942 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 226 335 2.2.4.8 Đất chợ 76 125 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 85 126 2.2.4.10 Đất bói thải, xử lý chất thải 63 121 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 111 112 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.314 1.358 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng 17.731 17.680 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 41 41 3 Đất chưa sử dụng 36.756 10 20.872 6 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Loại đất Diện tính 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.345 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.453 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.409 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13046 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 56/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.