- Số ký hiệu
- 55/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị Quyết
- Ngày ban hành
- 19/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học,giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ BA Xét Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau: 1. Mức thu học phí đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập. a) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư, như sau: TT Nhóm ngành, nghề Mức thu học phí (đvt: Ngàn đồng/tháng/sinh viên) Năm học 2016 - 2017 Năm học 2017 - 2018 Năm học 2018 - 2019 Năm học 2019 – 2020 Năm học 2020 – 2021 TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ 1 Trường Cao đẳng Nghề Khoa học, xã hội, kinh tế 300 350 330 390 370 440 420 500 480 570 Nông, thủy sản 350 400 400 450 450 500 500 550 550 630 Kỹ thuật, công nghệ 450 550 500 600 560 660 630 730 710 810 Khách sạn, du lịch 400 450 450 500 500 600 550 650 650 750 2 Trường Cao đẳng Y tế Y dược 650 750 750 860 830 940 910 1.040 1.000 1.140 3 Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học, xã hội 470 540 520 590 570 650 620 710 690 780 Khoa học tự nhiên 550 630 610 700 670 770 740 850 820 940 4 Trường Cao đẳng Cộng đồng Khoa học, xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 470 540 520 590 570 650 620 710 690 780 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục - thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 550 630 610 700 670 770 740 850 820 940 5 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Khoa học, xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 470 540 520 590 570 650 620 710 690 780 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục - thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 550 630 610 700 670 770 740 850 820 940 6 Trường Trung cấp Nghề Tân Hiệp;
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121081 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 55/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 86/2015/NĐ-CPNghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021Hết hiệu lực toàn bộ
- 47/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc điều chỉnh số lượng Chỉ huy Phó Ban chỉ huy quân sự ở cấp xã; chế độ, chính sách đối với Thôn đội Trưởng, Dân quân tự vệCòn hiệu lực