← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Kon Tum

54/NQ-CP

Số ký hiệu
54/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/04/2013
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) của tỉnh Kon Tum CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 968.961 100,00 968.961 968.961 100,0 1 Đất nông nghiệp 856.573 88,40 864.997 22.956 887.953 91,64 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 17.703 2,07 17.000 277 17.277 1,95 1.2 Đất trồng cây lâu năm 79.552 9,29 106.138 106.138 11,95 1.3 Đất rừng phòng hộ 171.831 20,06 208.187 208.187 23,45 1.4 Đất rừng đặc dụng 90.776 10,60 95.203 95.203 10,72 1.5 Đất rừng sản xuất 397.915 46,45 362.778 32.278 395.056 44,49 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 627 0,07 788 23 811 0,09 2 Đất phi nông nghiệp 42.975 4,44 74.653 74.653 7,70 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 288 0,67 563 563 0,75 2.2 Đất quốc phòng 2.107 4,90 2.430 2.430 3,26 2.3 Đất an ninh 23 0,05 91 91 0,12 2.4 Đất khu công nghiệp 331 0,77 1.300 400 1.300 1,74 - Đất xây dựng khu công nghiệp 288 1.300 900 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 43 400 400 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 67 0,16 957 957 1,28 2.6 Đất di tích danh thắng 45 0,10 44 175 219 0,29 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 15 0,03 51 51 0,07 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 54 0,13 93 93 0,12 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 480 1,12 724 724 0,97 2.10 Đất phát triển hạ tầng 22.696 52,81 27.963 12.011 39.974 53,55 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 118 126 126 - Đất cơ sở y tế 52 82 86 168 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 533 942 10 952 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 106 426 426 2.11 Đất ở tại đô thị 2.167 5,04 2.541 321 2.862 3,83 3 Đất chưa sử dụng 69.413 7,16 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 29.311 6.355 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 40.102 22.956 63.058 4 Đất đô thị 29.597 89.515 89.515 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 95.203 95.203 95.203 6 Đất khu du lịch 27 1.324 1.324 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 29.659 13.744 15.915 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76290 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.