← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

54/2026/NQ-HĐND

Số ký hiệu
54/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2026-06-29
Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Xét Tờ trình số 317/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 159/BC-KTNS ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. b) Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Mức tối đa, tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường 1. Mức tối đa của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường đối với các phường, xã a) Các phường: Hòa Cường và Hải Châu: 2,70. b) Các phường: Cẩm Lệ và Hòa Xuân: 3,70. c) Các phường: An Khê và Thanh Khê: 3,70. d) Phường Ngũ Hành Sơn: 4,00. đ) Các phường: An Hải và Sơn Trà: 4,20. e) Các phường: Hòa Khánh, Liên Chiểu và Hải Vân: 7,80. g) Các xã: Hòa Vang, Bà Nà và Hòa Tiến: 7,80. h) Các phường: Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây: 3,20. i) Các phường: Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc và Điện Bàn: 3,20. k) Các phường, xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiên Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 1989f5c0-7912-11f1-8694-2f03bf274de7 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.