← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch

53/2006/NQ-HĐND

Số ký hiệu
53/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2006
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 7 Xét tờ trình số 310/TTr - UBND ngày 14 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh về việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh; QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định. (Có biểu mức thu kèm theo). Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007 Điều 3. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể về phương thức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với tiền thu lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định và tổ chức thực hiện Nghị quyết. Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 7 thông qua BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006) Lệ phí đã bao gồm cả chi phí cho giấy tờ và biểu mẫu hộ tịch STT CÔNG VIỆC THỰC HIỆN Đơn vị tính Mức thu cho mỗi tr­ường hợp A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp xã 1 Khai sinh - Đăng ký khai sinh đúng hạn đồng 5.000 - Đăng ký khai sinh quá hạn đồng 5.000 - Đăng ký lại khai sinh đồng 5.000 2 Kết hôn - Đăng ký kết hôn đồng 20.000 - Đăng ký lại việc kết hôn đồng 20.000 3 Nuôi con nuôi - Đăng ký việc nuôi con nuôi đồng 20.000 - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi đồng 20.000 4 Khai tử - Đăng ký khai tử đúng hạn không thu - Đăng ký khai tử quá hạn đồng 3.000 - Đăng ký lại khai tử đồng 5.000 5 Nhận cha, mẹ, con - Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con đồng 10.000 6 Thay đổi cải chính hộ tịch - Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch đồng 10.000 7 - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc đồng 2.000/ 1 bản 8 Các việc hộ tịch khác - Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch - Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác đồng đồng đồng 10.000 3.000 5.000 B Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp huyện 1 Thay đổi cải chính hộ tịch - Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đồng 25.000 2 Cấp lại bản chính giấy khai sinh đồng 10.000 3 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc đồng 3.000/1 bản C Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp tỉnh ( Áp dụng cho đối t­ượng có yếu tố n­ước ngoài) 1 Khai sinh - Đăng ký khai sinh đúng hạn đồng 40.000 - Đăng ký khai sinh quá hạn đồng 40.000 - Đăng ký lại khai sinh đồng 50.000 2 Khai tử - Đăng ký khai tử đúng hạn đồng 25.000 - Đăng ký khai tử quá hạn đồng 25 .000 - Đăng ký lại khai tử đồng 50.000 3 Kết hôn - Đăng ký kết hôn đồng 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38952 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 53/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.