← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò dánh giá trữ lượng nước

52/2018/NQ-HĐND

Số ký hiệu
52/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
30/03/2018
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phíthẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đấttrên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬNKHÓA X, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG Xét Tờ trình số[4924/TTr-UBND](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=59/TT-UBND&area=2&type=0&match=False&vc=True&org=56&lan=1) ngày 05 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người nộp phí là các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. 3. Mức thu phí: Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Báo cáo 300.000 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Báo cáo 1.100.000 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Báo cáo 3.000.000 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Báo cáo 5.000.000 2 Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Hồ sơ 1.000.000 3 Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép Báo cáo/ Hồ sơ 50% các mức thu trên 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128653 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 52/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.