- Số ký hiệu
- 51/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-05-30
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định về nội dung và mức chi Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng tỉnh Quảng Ngãi Xét Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng tỉnh Quảng Ngãi. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Tác giả, nhóm tác giả là công dân Việt Nam, người Việt Nam đang sinh sống và làm việc ở nước ngoài có tác phẩm, công trình nghiên cứu văn học, nghệ thuật có giá trị cao về tỉnh Quảng Ngãi. b) Tác giả, nhóm tác giả đang có quê quán hoặc đang thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi có tác phẩm, công trình nghiên cứu văn học, nghệ thuật về đất nước, con người Việt Nam. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác tổ chức, xét tặng và quản lý giải thưởng. Điều 2. Nội dung và mức chi 1. Nội dung: Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng được trao cho tác giả, nhóm tác giả có các tác phẩm thuộc 09 thể loại: Văn học; Âm nhạc; Mỹ thuật; Nhiếp ảnh; Sân khấu (biên kịch, đạo diễn); Điện ảnh (biên kịch, đạo diễn); Múa; Văn nghệ dân gian; Văn học - nghệ thuật các dân tộc thiểu số. 2. Mức chi tiền thưởng: a) Giải A: 20 lần mức lương cơ sở/giải; b) Giải B: 15 lần mức lương cơ sở/giải; c) Giải C: 10 lần mức lương cơ sở/giải; d) Giải Khuyến khích: 05 lần mức lương cơ sở/giải. 3. Nội dung và mức chi a) Nội dung: Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho Ban Tổ chức, Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh; Ban Giám khảo và Tổ thư ký các thể loại tính theo số buổi, số ngày làm việc thực tế. b) Mức chi Số TT Đối tượng hưởng Đơn vị tỉnh Mức chi I BAN TỔ CHỨC 1 Trưởng ban đồng/người/buổi 600.000 2 Phó Trưởng ban đồng/người/buổi 500.000 3 Thành viên đồng/người/buổi 400.000 4 Tổ thư ký đồng/người/buổi 250.000 II HỘI ĐỒNG NGHỆ THUẬT 1 Chủ tịch Hội đồng đồng/người/buổi 1.000.000 2 Phó Chủ tịch đồng/người/buổi 800.000 3 Thành viên Hội đồng đồng/người/buổi 700.000 4 Ban thư ký đồng/người/buổi 250.000 III BAN GIÁM KHẢO CÁC CHUYÊN NGÀNH 1 Trưởng ban đồng/người/buổi 800.000 2 Phó Trưởng ban đồng/người/buổi 700.000 3 Thành viên, Thư ký đồng/người/buổi 600.000 4 Nhân viên phục vụ đồng/người/buổi 250.000 IV Chi thù lao đọc, thẩm định độc lập đối với các tác phẩm có dung lượng lớn (tiểu thuyết, công trình nghiên cứu, kịch bản sân khấu dài, phim...):
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản d75238f0-84d0-11f1-9903-35a914687ad1 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 57/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ