← Tra cứu văn bảnNghị quyết

về việc quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

51/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
51/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
23/08/2016
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHOÁ X KỲ HỌP THỨ 2 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan Nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. a) Đối tượng chịu phí: khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại khai thác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. b) Người nộp phí: người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại thuộc đối tượng chịu phí. Điều 2. Mức thu phí; quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Mức thu a) Mức thu đối với khoáng sản kim loại và không kim loại STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đơn vị tính đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt tấn 60.000 2 Quặng măng-gan tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) tấn 70.000 4 Quặng vàng tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm tấn 60.000 6 Quặng bạch kim tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) tấn 50.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) tấn 30.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) tấn 60.000 12 Quặng cromit tấn 60.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 30.000 STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đơn vị tính đồng) II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117465 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.