- Số ký hiệu
- 51/2002/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 24/07/2002
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
Sau khi nghe Phó Giám đốc Sở Tài chính – vật giá được sự uỷ nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2001; Sau khi nghe thuyết trình của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2001 như sau: - Tổng thu ngân sách Nhà nước: 1.073.451.816.844 đồng. (Một ngàn không trăm bảy mươi ba tỷ, bốn trăm năm mươi một triệu, tám trăm mười sáu ngàn, tám trăm bốn mươi bốn đồng). - Ngân sách địa phương được hưởng: l.019.209.947.631 đồng. (Một ngàn không trăm mười chín tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, chín trăm bốn mươi bảy ngàn, sáu trăm ba mươi một đồng). Gồm: + Thu ngân sách trên địa bàn: 584253.755.503 đồng. (Năm trăm tám mươi bốn tỷ, hai năm năm mươi ba triệu, bảy trăm năm mươi lăm ngàn, năm trăm lẻ ba đồng). + Bổ sung từ ngân sách TW: 434.956.192.128 đồng. (Bốn trăm ba mươi bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu, một trăm chín mươi hai ngàn, một trăm hai mươi tám đồng). \ Thu ngân sách tỉnh hưởng: 778.710.577.410 đồng (Bảy trăm bảy mươi tám tỷ, bảy trăm mười triệu, năm trăm bảy mươi bảy ngàn, bốn trăm mười đồng). \ Thu ngân sách huyện hưởng: 157.606.722.809 đồng. ( Một trăm năm mươi bảy tỷ, sáu trăm lẻ sáu triệu, bảy trăm hai mươi hai ngàn, tám trăm lẻ chín đồng). \ Thu ngân sách xã hưởng: 82.892.647.412 đồng. (Tám mươi hai tỷ, tám trăm chín mươi hai triệu, sáu trăm bốn mươi bảy ngàn, bốn trăm mười hai đồng). - Tổng chi ngân sách địa phương: 941.916.438.188 đồng. (Chín trăm bốn mươi một tỷ, chín trăm mười sáu triệu, bốn trăm ba mươi tám ngàn, một trăm tám mươi tám đồng). Trong đó: + Chi ngân sách tỉnh: 740.583.398.360 đồng (Bảy trăm bốn mươi tỷ, năm trăm tám mươi ba triệu, ba trăm chín mươi tám ngàn, ba trăm sáu mươi đồng). + Chi ngân sách huyện: 132.880.875.066 đồng (Một trăm ba mươi hai tỷ, tám trăm tám rnươi triệu, tám trăm bảy mươi lăm ngàn, không trăm sáu mươi sáu đồng). + Chi ngân sách xã: 68.452.164.762 đồng (Sáu mươi tám tỷ, bốn trăm năm mươi hai triệu, một trăm sáu mươi bốn ngàn, bảy trăm sáu mươi hai đồng). - Kết dư ngân sách địa phương (chưa trừ các khoản được chuyển sang năm 2002 chi theo qui định hiện hành): 77.293.509.443 đồng.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2002/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 10/2012/NQ-HDNDNghị quyết Về việc thông qua chính sách hỗ trợ cho người trồng dừa trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 23/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về bổ sung một số giải pháp tiếp tục thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2014Còn hiệu lực
- 22/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016Hết hiệu lực một phần
- 14/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014Còn hiệu lực