← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 – 2020

50/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
50/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/07/2013
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 – 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 8 Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 - 2020; Báo cáo thẩm tra số 133/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Về kinh tế Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng của tỉnh đến năm 2020 diện tích đạt 9.707 ha. Tập trung đầu tư, phát triển trồng rừng nhằm góp phần phòng chống và giảm nhẹ thiên tai do biến đổi khí hậu gây ra. b) Về môi trường - Phấn đấu đến năm 2020 nâng độ che phủ của rừng lên 4,0%; - Bảo tồn và phát triển các hệ sinh thái rừng đặc trưng, tăng cường tính đa dạng sinh học của tài nguyên rừng, phục hồi các hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển và rừng tràm Đồng Tháp Mười. c) Về xã hội Tạo công ăn việc làm, nâng cao nhận thức, năng lực và mức sống của người dân vùng rừng; từng bước tạo cho người dân làm nghề rừng có thể sống và gắn bó với rừng. d) Về quốc phòng, an ninh Cùng với chương trình, dự án khác góp phần ổn định dân cư, xóa đói giảm nghèo, giữ vững an toàn xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh, đặc biệt là vùng ven biển. 2. Nhiệm vụ a) Bảo vệ rừng Đến năm 2020 bảo vệ 9.707 ha, trong đó rừng phòng hộ 3.695 ha; rừng sản xuất 6.012 ha. - Giai đoạn 2011 - 2015: 8.598 ha, trong đó rừng phòng hộ 2.965 ha; rừng sản xuất 5.633 ha; - Giai đoạn 2016 - 2020: 9.707 ha, trong đó rừng phòng hộ 3.695 ha; rừng sản xuất 6.012 ha. b) Trồng mới rừng Diện tích 6.502 ha, trong đó trồng rừng phòng hộ: 3.136 ha; trồng rừng sản xuất: 3.366 ha, được phân kỳ: - Giai đoạn 2011 - 2015: trồng rừng phòng hộ: 1.263 ha; - Giai đoạn 2016 - 2020: 5.239 ha, trong đó: trồng rừng phòng hộ: 1.873 ha, trồng rừng sản xuất 3.366 ha. c) Trồng cây phân tán: 10 triệu cây (giai đoạn 2011 - 2015: 5 triệu cây; giai đoạn 2016 - 2020:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55194 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 50/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.