- Số ký hiệu
- 50/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 13/09/2007
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất TT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 1.648.821 100,00 1.648.821 100,00 1 Đất nông nghiệp 1.163.227 70,55 1.448.720 87,87 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 249.627 259.132 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 193.772 190.463 Trong đó: đất trồng lúa 104.349 101.515 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 55.855 68.669 1.2 Đất lâm nghiệp 906.660 1.178.182 1.2.1 Đất rừng sản xuất 331.928 613.032 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 374.521 395.146 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 200.211 170.004 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.934 10.400 1.4 Đất làm muối 871 871 1.5 Đất nông nghiệp khác 135 135 2 Đất phi nông nghiệp 113.490 6,88 121.263 7,35 2.1 Đất ở 16.500 17.367 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.232 15.605 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.269 1.763 2.2 Đất chuyên dùng 51.217 60.028 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 582 671 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.543 3.872 2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.420 3.719 2.2.2.2 Đất an ninh 123 153 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.926 5.749 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 418 1.565 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.502 1.778 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 493 577 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.514 1.829 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 43.166 49.737 2.2.4.1 Đất giao thông 27.082 28.107 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.879 13.077 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 116 116 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 621 3.649 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 253 306 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.661 2.376 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.191 1.560 2.2.4.8 Đất chợ 188 245 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 152 152 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23 148 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 303 303 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.767 6.946 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38.649 36.566 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 53 53 3 Đất chưa sử dụng 372.105 22,57 78.838 4,78 Ghi chú:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13407 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 50/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.
- 66.20/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giaoCòn hiệu lực
- 66.14/2026/NQ-CPNghị quyết Xử lý khó khăn, vướng mắc trong việc xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu công chứngCòn hiệu lực
- 66.11/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất ở theo quy định của Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 66.18/2026/NQ-CPNghị quyết Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanhCòn hiệu lực
- 66.23/2026/NQ-CPNghị quyết Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuếCòn hiệu lực