- Số ký hiệu
- 49/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 29/09/2009
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Dương CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1: Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Bình Dương với các nội dung sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự CHỈ TIÊU Diện tích năm 2007 Diện tích năm 2010 Tăng (+), giảm (-) năm 2010 so với hiện trạng năm 2007 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 269.522,4 100,0 269.522,4 100,0 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 217.217,8 80,6 202.389,0 75,1 14.828,8 6,8 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 203.743,0 75,6 188.811,8 70,0 -14.931,2 -7,3 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 27.082,8 10,0 18.915,8 7,0 -8.167,1 -30,2 1.1.1.1 Đất trồng lúa 15.914,2 5,9 11.743,4 4,4 -4.170,8 -26,2 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 6.983,8 2,6 4.290,2 1,6 -2.693,7 -38,6 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 8.818,5 3,3 7.453,3 2,8 -1.365,2 -15,5 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 111,9 -111,9 -100,0 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 11.168,6 4,1 7.172,3 2,7 -3.996,3 -35,8 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 176.660,2 65,5 169.896,0 63,0 -6.764,2 -3,8 1.2 Đất lâm nghiệp 12.533,6 4,7 12.286,0 4,6 -247,6 -2,0 1.2.1 Đất rừng sản xuất 11.078,8 4,1 11.092,7 4,1 13,9 0,1 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 2.120,1 0,8 2.359,2 0,9 239,1 11,3 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 7.500,2 2,8 5.629,4 2,1 -1.870,8 -24,9 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 161,4 0,1 347,7 0,1 186,4 115,5 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 1.297,1 0,5 2.756,4 1,0 1.459,3 112,5 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.454,8 0,5 1.193,4 0,4 -261,5 -18,0 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 1.454,8 0,5 1.193,4 0,4 -261,5 -18,0 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 511,3 0,2 630,1 0,2 118,8 23,2 1.4 Đất làm muối 1.5 Đất nông nghiệp khác 429,9 0,2 661,1 0,2 231,3 53,8 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 51.512,5 19,1 67.085,6 24,90 15.573,1 30,2 2.1 Đất ở 7.689,9 2,9 13.467,5 5,0 5.777,6 75,1 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 5.617,1 2,1 9.141,2 3,4 3.524,1 62,7 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.072,8 0,8 4.326,3 1,6 2.253,5 108,7 2.2 Đất chuyên dùng 31.324,7 11,6 40.901,3 15,2 9.576,6 30,6 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 419,4 0,2 476,3 0,2 56,9 13,6 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.548,9 1,3 3.609,3 1,3 60,5 1,7 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.971,2 0,73 2.469,0 0,92 497,8 25,3 2.2.2.2 Đất an ninh 1.577,7 0,59 1.140,3 0,42 -437,4 -27,7 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16.289,3 6,0 20.842,5 7,7 4.553,2 28,0 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 10.244,7
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 23616 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.