← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 49/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

49/2026/NQ-HĐND

Số ký hiệu
49/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2026-06-30
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Tây Ninh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Xét Tờ trình số 2900/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 747/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh tỉnh Tây Ninh 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch; b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường; c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/trường hợp) 1 Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với giải quyết việc hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước a Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 8.000 b Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 8.000 c Đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 30.000 d Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 15.000 đ Thay đổi, cải chính hộ tịch; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 15.000 e Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. 15.000 g Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 8.000 2 Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với giải quyết việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài a Khai sinh có yếu tố nước ngoài (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn;

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản a537e8c0-7697-11f1-9dc8-a9ad77f37e20 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.