- Số ký hiệu
- 48/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/04/2017
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ TƯ Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 23/02/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Mức thu lệ phí hộ tịch: a) Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, gồm: - Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân): 8.000 đồng. - Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử): 8.000 đồng. - Kết hôn (đăng ký lại kết hôn): 30.000 đồng. - Nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước: 15.000 đồng. - Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 15.000 đồng. - Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký các việc hộ tịch khác: 8.000 đồng. - Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 3.000 đồng/bản. b) Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện, gồm: - Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân): 75.000 đồng. - Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử): 75.000 đồng. - Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn): 1.500.000 đồng. - Giám hộ, chấm dứt giám hộ: 75.000 đồng. - Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài: 28.000 đồng. - Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc đăng ký các việc hộ tịch khác: 75.000 đồng. - Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 8.000 đồng/bản. c) Lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch tại Sở Tư pháp:
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 133997 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần
- 226/2016/NQ-HĐND17Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung quy định về lệ phí hộ tịch theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnhHết hiệu lực toàn bộ