- Số ký hiệu
- 46/2013/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2013
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 8 Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp; Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 135/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang, như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Số thứ tự Loại đất Mã Hiện trạng năm 2011 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Diện tích tự nhiên 250.830 100,00 251.215 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 191.325 76,28 175.209 69,74 1.1 Đất trồng lúa nước DLN 86.848 45,39 78.000 44,52 1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 83.993 43,90 75.290 42,97 1.3 Đất rừng phòng hộ RPH 1.423 0,74 3.695 2,11 1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 107 0,06 1.5 Đất rừng sản xuất RSX 4.777 2,50 6.012 3,43 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung NTS 7.180 3,75 8.232 4,70 1.7 §Êt n«ng nghiÖp cßn l¹i NNK 6.998 3,66 3.980 2,27 2 Đất phi nông nghiệp PNN 50.126 19,98 73.308 29,18 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 251 0,50 351 0,48 2.2 Đất quốc phòng CQP 699 1,39 718 0,98 2.3 Đất an ninh CAN 1.555 3,10 1.606 2,19 2.4 Đất khu công nghiệp SKK 1.101 2,20 2.083 2,84 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 2.6 Đất di tích danh thắng DDT 12 0,02 36 0,05 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại DRA 26 0,05 125 0,17 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 229 0,46 257 0,35 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 814 1,62 909 1,24 2.10 Đất phát triển hạ tầng DHT 17.007 33,93 22.212 30,30 2.11 Đất phi nông nghiệp còn lại PNNK 28.430 56,72 45.011 61,40 3 Đất bằng chưa sử dụng DCS 9.379 3,74 2.698 1,07 4 Đất đô thị DTD 5.694 2,27 8.474 3,37 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT 6 Đất du lịch DDL 18 0,01 473 0,19 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55176 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 181/2004/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 69/2009/NĐ-CPNghị định Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cưHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2009/TT-BTNMTThông tư Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtHết hiệu lực toàn bộ