← Tra cứu văn bảnNghị quyết

V/V THÔNG QUA QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020.

45/2005/NQ-HĐND

Số ký hiệu
45/2005/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
22/12/2005
Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT V/V THÔNG QUA QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 5 Sau khi nghe UBND thành phố thông qua Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 06/12/2005 V/v đề nghị thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thẩm định của Ban Kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, QUYẾT NGHỊ : Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhất trí thông qua Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 06/12/2005 của UBND thành phố Cần Thơ V/v đề nghị thông qua Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau : I. Hiện trạng đất tự nhiên của thành phố Cần Thơ (năm 2005) : Tổng diện tích đất tự nhiên : 140.096,38 ha. Trong đó : 1. Đất nông nghiệp : 115.675,69ha, chiếm 82,57% so với diện tích tự nhiên, trong đó : - Đất sản xuất nông nghiệp :114.350,49 ha. + Đất trồng cây hằng năm :94.707,33 ha. + Đất trồng cây lâu năm: 19.643,16 ha. - Đất lâm nghiệp : 227,28 ha. - Đất nuôi trồng thủy sản : 1.097,81 ha. - Đất nông nghiệp khác : 0,11 ha. 2. Đất phi nông nghiệp : 24.099,76ha, chiếm 17,20% so với diện tích tự nhiên, trong đó : - Đất ở :5.959,57 ha. + Đất ở tại nông thôn : 2.921,97 ha. + Đất ở tại đô thị : 3.037,60 ha. - Đất chuyên dùng : 10.331,92 ha. (bao gồm: đất trụ sở cơ quan, đất an ninh quốc phòng, đất thương mại sản xuất kinh doanh, đất công nghiệp, đất giao thông, thủy lợi, đất văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao, đất di tích lịch sử...). - Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 201,70 ha. - Đất nghĩa trang, nghĩa địa : 354,68 ha. - Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng : 7.029,95 ha. - Đất phi nông nghiệp khác : 221,92 ha. 3. Đất chưa sử dụng : 320,94ha, chiếm 0,22% so với diện tích tự nhiên, chủ yếu tập trung ở Nông trường Sông Hậu, Cờ Đỏ và đất bãi bồi Sông Hậu. II. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng sử dụng đến năm 2020. Tổng diện tích đất tự nhiên: 140.096,38 ha. Trong đó : 1. Đất nông nghiệp : 110.731,52ha, chiếm 79,04% so với diện tích tự nhiên, giảm 4.944,17ha so với năm 2005, cụ thể diện tích từng loại đất chính, quy hoạch đến năm 2010 như sau : - Đất sản xuất nông nghiệp :109.224,26 ha. + Đất trồng cây hằng năm :84.871,37 ha. + Đất trồng cây lâu năm :24.352,89 ha. - Đất lâm nghiệp:232,18 ha. - Đất nuôi trồng thủy sản:1.274,97 ha. - Đất nông nghiệp khác:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93211 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2005/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.