← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

44/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
44/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
04/08/2016
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU KHOÁ VI, KỲ HỌP THỨ HAI Xét Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 55/BC-BPC ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch, bao gồm: - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) được thu lệ phí theo quy định tại mục A khoản 3 Điều này. - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được thu lệ phí theo quy định tại mục B khoản 3 Điều này. b) Các cá nhân đăng ký các việc hộ tịch, yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch phải nộp lệ phí, trừ các trường hợp được miễn theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch (Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước). 2. Thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch: a) Lệ phí hộ tịch được thu bằng tiền đồng Việt Nam. b) Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số tiền lệ phí hộ tịch thu được vào ngân sách nhà nước. c) Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 3. Mức thu: Stt Nội dung đăng ký hộ tịch Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Đăng ký lại kết hôn đồng 30.000 2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng 15.000 3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi đồng 15.000 4 Bổ sung hộ tịch đồng 15.000 5 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 15.000 6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/1 bản sao 3.000 7 Xác nhận các việc hộ tịch đồng 8.000 8 Khai sinh 8.1 Đăng ký khai sinh quá hạn đồng 8.000 8.2 Đăng ký lại khai sinh đồng 8.000 9 Khai tử 9.1 Đăng ký khai tử quá hạn đồng 8.000 9.2 Đăng ký lại khai tử đồng 8.000 10 Giám hộ 10.1 Đăng ký chấm dứt việc giám hộ đồng 8.000 10.2 Đăng ký thay đổi việc giám hộ đồng 8.000 11 Xác

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113649 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 44/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.