- Số ký hiệu
- 43/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-04-24
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các trường trung học phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai Xét Tờ trình số 439/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các trường trung học phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo số 13/BC-BDT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các trường trung học phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các trường trung học phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a) Học sinh, sinh viên thường trú tại xã Nhơn Châu đang học tập tại các trường trung học phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Đối với học sinh đang học tập tại các trường trung học phổ thông: a) Hỗ trợ tiền ăn: 936.000 đồng/học sinh/tháng. b) Hỗ trợ tiền nhà ở: 360.000 đồng/học sinh/tháng. c) Hỗ trợ chi phí học tập: 150.000 đồng/học sinh/tháng. d) Hỗ trợ tiền đò: 200.000 đồng/học sinh/tháng. 2. Đối với học sinh, sinh viên đang học tập tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp: a) Hỗ trợ tiền học phí: Hỗ trợ 100% tiền học phí theo mức thu thực tế quy định tại Điều 9 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. b) Hỗ trợ mức học bổng chính sách: 80% mức lương cơ sở/học sinh, sinh viên/tháng. c) Hỗ trợ tiền đò: 200.000 đồng/học sinh, sinh viên/tháng. Điều 3. Thời gian hưởng chính sách hỗ trợ 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77a1f820-54ea-11f1-975b-bd23bee14175 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 53/2015/QĐ-TTgQuyết định Về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấpCòn hiệu lực
- 66/2025/NĐ-CPNghị định quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.Hết hiệu lực một phần
- 238/2025/NĐ-CPNghị định quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.Còn hiệu lực