- Số ký hiệu
- 43/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2025-12-10
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Xét Tờ trình số 162/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 617/BC-BVHXH ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có sử dụng lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; b) Sở Nội vụ thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nằm ngoài khu công nghiệp theo Quyết định ủy quyền/phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; c) Ban Quản lý các Khu công nghiệp - Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao thuộc quyền quản lý theo Quyết định ủy quyền/phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Đối với hình thức thực hiện thủ tục hành chính trực tiếp: a) Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/giấy phép; b) Cấp lại/gia hạn giấy phép lao động: 450.000 đồng/giấy phép. 2. Đối với hình thức thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến là 0 đồng. Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí nộp 100% số thu lệ phí vào ngân sách Nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Nguồn kinh phí chi trả cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán hằng năm của đơn vị tổ chức thu lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184907 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Nghị quyết Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIIICòn hiệu lực
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 82/2023/NĐ-CPNghị định Thông tư số 13/2023/TT-BTTTT Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt NamCòn hiệu lực