← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

43/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
43/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/12/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 5 Xét Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về dự thảo Nghị quyết quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách Nhà nước đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân ban hành mới hoặc thay thế a) Cấp tỉnh: 30.000.000 đồng/dự thảo. b) Cấp huyện: 15.000.000 đồng/dự thảo. c) Cấp xã: 10.000.000 đồng/dự thảo. 2. Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân ban hành mới hoặc thay thế a) Cấp tỉnh: 20.000.000 đồng/dự thảo. b) Cấp huyện: 10.000.000 đồng/dự thảo. c) Cấp xã: 8.000.000 đồng/dự thảo. 3. Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều: Định mức phân bổ kinh phí bằng 80% định mức phân bổ đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế. 4. Định mức cho hoạt động thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (bao gồm cả kinh phí họp, nhận xét, báo cáo và các công việc khác liên quan đến công tác thẩm định). a) Kinh phí thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: 3.700.000 đồng/dự thảo. b) Kinh phí thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định Ủy ban nhân dân ban hành mới: Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/dự thảo; Cấp huyện: 1.000.000 đồng/dự thảo; Cấp xã: 700.000 đồng/dự thảo. c) Kinh phí thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung: Cấp tỉnh: 1.500.000 đồng/dự thảo; Cấp huyện: 750.000 đồng/dự thảo; Cấp xã: 500.000 đồng/dự thảo. 5. Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 42/2022/TT-BTC.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158170 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.