← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch

43/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
43/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
15/07/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 2 Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Sau khi xem xét Tờ trình số 71/TTr-UBND, ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. - Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: + Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. + Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 2. Cơ quan thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn và UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 3. Mức thu lệ phí: STT Danh mục lệ phí Đơn vị tính Mức thu I Lệ phí hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1 Khai sinh trễ hạn, khai sinh lại đ/trường hợp 8.000 2 Khai tử trễ hạn đ/trường hợp 5.000 3 Nhận cha, mẹ, con đ/trường hợp 10.000 4 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đ/bản sao 3.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch đ/trường hợp 10.000 6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đ/trường hợp 5.000 7 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đ/trường hợp 5.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đ/trường hợp 5.000 II Lệ phí hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố 1 Khai sinh đ/trường hợp 50.000 2 Khai tử đ/trường hợp 50.000 3 Kết hôn đ/trường hợp 1.000.000 4 Giám hộ đ/trường hợp 50.000 5 Nhận cha, mẹ, con đ/trường hợp 1.500.000 6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đ/bản sao 3.000 7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc đ/trường hợp 25.000 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đ/trường hợp 50.000 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đ/trường hợp 50.000 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113156 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.