- Số ký hiệu
- 43/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 3 Sau khi xem xét Tờ trình số 2822/TTr-UBND, ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung điều chỉnh mức thu phí, lệ phí với nội dung cụ thể như sau: I. Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng theo mức thu là: 200.000 đồng/Giấy phép. 2. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp. 3. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu lệ phí là 30% trên tổng số lệ phí thu được. II. Phí trông giữ xe đạp, xe máy - Điều chỉnh mức thu phí và thay thế nội dung thu phí như sau TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu I Ban ngày 1 Xe đạp, xe đạp điện đồng/chiếc/lượt 1.000 2 Xe máy đồng/chiếc/lượt 2.000 3 Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) đồng/chiếc/lượt 3.000 II Ban đêm hoặc ngày đêm 1 Xe đạp, xe đạp điện đồng/chiếc/lượt 2.000 2 Xe máy đồng/chiếc/lượt 4.000 3 Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) đồng/chiếc/lượt 5.000 Riêng mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Trường học, Chợ, Siêu thị như sau: STT Nội dung Mức thu Ban ngày Ban đêm hoặc ngày đêm 1 Xe đạp, xe đạp điện 500 đồng/chiếc/lượt 1.000 đồng/chiếc/lượt 2 Xe máy 1.000 đồng/chiếc/lượt 2.000 đồng/chiếc/lượt 3 Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 2.500 đồng/chiếc/lượt 4.000 đồng/chiếc/lượt - Thời gian trông giữ xe ban ngày từ 06 giờ đến 19 giờ; thời gian giữ ban đêm từ sau 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau. III. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 10% trên giá tính lệ phí trước bạ. Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40754 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2011/NĐ-CPNghị định Về lệ phí trước bạCòn hiệu lực
- 66/2011/TT-BTCThông tư Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tôHết hiệu lực toàn bộ
- 124/2011/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về lệ phí trước bạHết hiệu lực toàn bộ
- 55/2003/NQ-HĐNDNghị quyết V/v: Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức phân bổ chi ngân sách; phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng cho các cấp chính quyền địa phương; danh mục, mức thu phí và quản lý, sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ