← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Kon Tum

43/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
43/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Kon Tum CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 967.656 100,00 967.656 100,00 1 Đất nông nghiệp 791.651 81,81 815.179 84,24 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 128.405 157.268 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 88.143 91.854 1.1.1.1 Đất trồng lúa 17.627 18.022 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.917 9.563 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 70.516 73.832 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 40.262 65.414 1.2 Đất lâm nghiệp 662.872 657.535 1.2.1 Đất rừng sản xuất 354.711 346.193 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 219.286 220.575 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 88.875 90.767 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 245 294 1.4 Đất nông nghiệp khác 129 82 2 Đất phi nông nghiệp 27.601 2,85 50.003 5,17 2.1 Đất ở 4.683 5.973 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.246 3.750 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.437 2.223 2.2 Đất chuyên dùng 8.814 19.327 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 296 433 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.401 1.686 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.351 1.405 2.2.2.2 Đất an ninh 50 281 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 706 5.654 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 235 1.539 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 273 3.583 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 36 167 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 162 365 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.411 11.554 2.2.4.1 Đất giao thông 4.053 7.731 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 455 682 2.2.4.3 Đất để chuyển tải năng lượng, truyền thông 1.253 1.729 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 87 468 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 61 100 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 351 475 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 82 215 2.2.4.8 Đất chợ 9 41 2.2.4.9 Đất di tích, danh lam thắng cảnh 46 48 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 14 65 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 40 40 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 388 526 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 13.614 24.069 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 62 68 3 Đất chưa sử dụng 148.404 15,34 102.474 10,59 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 733 107 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 147.668 102.364 3.3 Núi đá không có rừng cây 3 3 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13746 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.