- Số ký hiệu
- 41/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-06-10
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ học sinh và hoạt động bán trú, nội trú tại các trường giáo dục chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Cà Mau Xét Tờ trình số 440/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi hỗ trợ học sinh và hoạt động bán trú, nội trú tại các trường giáo dục chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 186/BC-HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi hỗ trợ học sinh và hoạt động bán trú, nội trú tại các trường giáo dục chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ học sinh và hoạt động bán trú, nội trú tại các trường giáo dục chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ em, học sinh (gọi chung là học sinh) học tại các trường giáo dục chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Nội dung và mức chi hỗ trợ học sinh 1. Tiền ăn a) Bán trú: Mầm non 950.000 đồng/học sinh/tháng; Tiểu học 1.380.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học cơ sở 2.050.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông 2.100.000 đồng/học sinh /tháng; b) Nội trú: Mầm non 1.750.000 đồng/học sinh/tháng; Tiểu học 2.400.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học cơ sở 3.550.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông 3.650.000 đồng/học sinh/tháng. 2. Sinh hoạt phí: 90.000 đồng/học sinh/tháng. 3. Đồng phục và đồ dùng học tập: 1.080.000 đồng/học sinh/năm học. 4. Bảo hiểm y tế cho các học sinh khuyết tật nhẹ có hộ khẩu thường trú tại các xã, phường không nằm trong danh sách được công nhận xã, phường an toàn khu chưa được địa phương mua bảo hiểm y tế: 4,5% lương cơ sở/tháng. 5. Khen thưởng trong năm học: 800.000 đồng/học sinh đối với danh hiệu “học sinh Xuất sắc”; 600.000 đồng/học sinh đối với danh hiệu “học sinh Giỏi”, 400.000 đồng/học sinh tiểu học đối với danh hiệu “học sinh tiêu biểu hoàn thành tốt trong trong học tập và rèn luyện”. 6. Kiểm tra thính lực: 750.000 đồng/học sinh/năm học. 7.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản dcfd5b70-7460-11f1-a87d-d7982e982aba · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 51/2010/QH12Nghị quyết Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2011Còn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 27/2024/TT-BGDĐTThông tư Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường, lớp dành cho người khuyết tậtCòn hiệu lực