- Số ký hiệu
- 41/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 04 tháng 12 năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 800/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, nội dung như sau: 1. Mức thu học phí đối với học sinh mầm non, phổ thông công lập: a) Mức thu học phí năm học 2016 - 2017: Đơn vị tính: nghìn đồng/học sinh/tháng TT Mức thu học phí theo vùng tại địa phương Đối tượng thu học phí Mức thu học phí 1 Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các phường thuộc thành phố, thị xã Nhà trẻ, mẫu giáo: - Không bán trú 150 - Có bán trú 195 THCS, Bổ túc THCS 120 THPT, Bổ túc THPT 155 2 Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi Nhà trẻ, mẫu giáo: - Không bán trú 60 - Có bán trú 80 THCS, Bổ túc THCS 50 THPT, Bổ túc THPT 65 3 Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã, thị trấn huyện miền núi Nhà trẻ, mẫu giáo: - Không bán trú 30 - Có bán trú 40 THCS, Bổ túc THCS 25 THPT, Bổ túc THPT 30 b) Từ năm học 2017-2018 trở đi, căn cứ vào chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập cho phù hợp với thực tế. 2. Mức thu học phí giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập a) Mức thu đối với đào tạo trình độ đại học: Đơn vị tính: nghìn đồng/sinh viên/tháng Năm học Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Mức thu học phí 2016-2017 Khoa học xã hội, kinh tế; luật; nông, lâm, thủy sản 470 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 550 Y, dược 680 2017-2018 Khoa học xã hội, kinh tế; luật; nông, lâm, thủy sản 520 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 610 Y, dược 750 2018-2019 Khoa học xã hội, kinh tế; luật; nông, lâm, thủy sản 565 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 670 Y, dược 825 2019-2020 Khoa học xã hội, kinh tế; luật; nông, lâm, thủy sản 625 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117504 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 75/2006/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dụcHết hiệu lực toàn bộ
- 86/2015/NĐ-CPNghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021Hết hiệu lực toàn bộ
- 03/2003/NĐ-CPNghị định Về việc điều chỉnh tiền lương, trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lươngHết hiệu lực toàn bộ