← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Đà Nẵng

41/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
41/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Đà Nẵng CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Kỳ cuối đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 125.654 100,00 125.654 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 70.492 56,10 69.952 55,67 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 9.235 13,10 7.934 11,34 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 7.605 6.652 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 5.276 4.548 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 2.329 2.104 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.630 1.282 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 60.990 86,52 61.636 88,11 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 31.150 31.617 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 12.849 13.028 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 16.991 16.991 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 196 0,28 311 0,44 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 71 0,10 71 0,11 2 Đất phi nông nghiệp PNN 48.204 38,36 53.749 42,78 2.1 Đất ở OTC 5.561 11,54 7.261 13,51 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 2.372 3.238 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 3.189 4.023 2.2 Đất chuyên dùng CDG 7.960 16,51 12.110 22,53 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 172 176 2.2.2 Đất an ninh quốc phòng CQA 2.540 2.518 2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 2.499 2.478 2.2.2.2 Đất an ninh ANI 39 39 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1.802 4.436 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 939 2.481 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 620 1.646 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 188 204 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 55 105 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 3.446 4.980 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 2.163 3.361 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 405 406 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 21 24 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 247 291 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 41 64 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 287 409 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 85 212 2.2.4.8 Đất chợ DCH 38 43 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 36 36 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 123 134 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 109 0,23 108 0,20 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 785 1,63 600 1,12 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN 3.289 6,82 3.170 5,90 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 30.500 63,27 30.500 56,74 3 Đất chưa sử dụng CSD 6.958 5,54 1.953 1,55 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2.107 126 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 4.572 1.548 3.3 Núi đá không có rừng cây NCS 279 279 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13745 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.