← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng

41/2006/NQ-HĐND

Số ký hiệu
41/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2006
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số,Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XIV KỲ HỌP THỨ 10 Xét tờ trình số 1941/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng; Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình: Ngoài nguồn Ngân sách Trung ương. Ngân sách Tỉnh hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình như sau: 2.1. Đối với người sử dụng các biện pháp tránh thai: Người đặt vòng tránh thai, nữ được hỗ trợ 10.000đồng/người. Người đình sản nam, nữ được hỗ trợ 100.000đồng/người (đối với những ca đình sản kết hợp chỉ được hỗ trợ từ nguồn Ngân sách Trung ương); được hỗ trợ chi phí đi lại từ nơi ở đến nơi thực hiện đình sản, mức hỗ trợ tính theo giá cước thực tế; những nơi không có phương tiện xe khách thì mức hỗ trợ tính bằng phương tiện xe máy tại thời điểm thực hiện. 2.2. Đối với người làm công tác tuyên truyền vận động: Người có công vận động được người khác (có xác nhận của chính quyền địa phương) thực hiện đình sản nam, nữ được thưởng 40.000đồng/trường hợp đình sản; thực hiện đặt vòng, cấy thuốc tránh thai được thưởng 4.000đồng/trường hợp. 2.3. Đối với thực hiện kỹ thuật đình sản: a) Thực hiện đình sản tại các cơ sở Y tế ở tuyến Tỉnh và ở tuyến huyện: Hỗ trợ cho người thực hiện kỹ thuật 10.000đồng/trường hợp đình sản. Hỗ trợ cho người phục vụ đình sản 25.000đồng/trường hợp đình sản. Hỗ trợ chi phí đi lại cho người đưa người đình sản (cán bộ dân số, gia đình và trẻ em xã hoặc cộng tác viên thôn, bản hoặc người nhà chỉ hỗ trợ cho 01 người) từ nơi ở đến nơi thực hiện đình sản, mức hỗ trợ tính theo giá cước thực tế; những nơi không có phương tiện xe khách thì mức hỗ trợ tính bằng phương tiện xe máy tại thời điểm thực hiện. b) Thực hiện đình sản tại Trạm y tế xã, Phòng khám đa khoa khu vực, Phân viện có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của ngành y tế:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72414 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.