- Số ký hiệu
- 40/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2012 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 4 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3450/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh về ban hành Nghị quyết về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2012, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có bảng Quy định chi tiết kèm theo Nghị quyết này). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có điều chỉnh bảng giá đất do có sự thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định. Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2011, tại kỳ họp thứ 4./. CHỦ TỊCH Phạm Minh Toản BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012 (Kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) I. Đất nông nghiệp: 1. Ngoài thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn và KKT Dung Quất: Bảng 1. Giá đất trồng lúa nước ĐVT: đồng/m2 Loại xã Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Vị trí 1 32.000 20.000 Vị trí 2 27.000 15.000 Vị trí 3 21.000 13.000 Bảng 2. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác) và giá đất trồng cây lâu năm ĐVT: đồng/m2 Loại xã Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Vị trí 1 30.000 19.000 Vị trí 2 25.000 14.000 Vị trí 3 19.000 12.000 Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ): ĐVT: đồng/m2 Loại xã Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Vị trí 1 8.000 7.000 Vị trí 2 6.000 5.000 Vị trí 3 4.000 3.000 Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản: ĐVT: đồng/m2 Loại xã Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Vị trí 1 24.000 15.000 Vị trí 2 21.000 12.000 Vị trí 3 16.000 8.000 Bảng 5.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60469 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 188/2004/NĐ-CPNghị định Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 123/2007/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTCThông tư liên tịch Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 145/2007/TT-BTCThông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CPHết hiệu lực toàn bộ