← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế

39/2025/NQ-HĐND

Số ký hiệu
39/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2025
Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Huế
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế Xét Tờ trình số 17508/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã. c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí. Điều 2. Các trường hợp miễn lệ phí a) Đăng ký hộ tịch cho người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, trừ trường hợp có yếu tố nước ngoài. b) Đăng ký hộ tịch cho người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. c) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp) 1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 6.000 2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 6.000 3 Đăng ký lại kết hôn 30.000 4 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 12.000 6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000 7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 6.000 8 Đăng ký hộ tịch khác đối với công dân Việt Nam cư trú trong nước 6.000 9 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài 70.000 10 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 70.000 11 Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.400.000 12 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 50.000 13 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.500.000 14 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 30.000 15 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000 16 Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài 50.000 Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184497 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.